Chu chuyển đất đai
Phần mềm được thiết kế bởi Nguyễn Quang Huy
Đang tính 0 lệch hàng
BẢNG CHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích hiện trạng Chu chuyển các loại đấtCộng giảm Biến động tăng (+), giảm (-)Diện tích cuối kì
NNPLUALUCLUKHNKCLNRDDRPHRSXRSNNTSCNTLMUNKHPNNONTODTTSCCQPCANDSNDVHDXHDYTDGDDTTDKHDMTDKTDNGDSKCSKSKKSKNSCTTMDSKCSKSCCCDGTDTLDCTDPCDDDDRADNLDBVDCHDKVTONTINNTDTVCMNCSONPNKCSDCGTBCSDCSNCSMCS
Tổng diện tích tự nhiên
1Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1Đất trồng lúa LUA
1.1.1Đất chuyên trồng lúaLUC
1.1.2Đất trồng lúa còn lạiLUK
1.2Đất trồng cây hằng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4Đất rừng đặc dụngRDD
1.5Đất rừng phòng hộ RPH
1.6Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN
1.7Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8Đất chăn nuôi tập trungCNT
1.9Đất làm muốiLMU
1.1Đất nông nghiệp khácNKH
2Nhóm đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất ở tại nông thônONT
2.2Đất ở tại đô thịODT
2.3Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.4Đất quốc phòng CQP
2.5Đất an ninh CAN
2.6Đất xây dựng công trình sự nghiệpDSN
2.6.1Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH
2.6.2Đất xây dựng cơ sở xã hộiDXH
2.6.3Đất xây dựng cơ sở y tếDYT
2.6.4Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệDKH
2.6.7Đất xây dụng cơ sở môi trường DMT
2.6.8Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.6.10Đất xây dựng công trình sự nghiệp khácDSK
2.7Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1Đất khu công nghiệpSKK
2.7.2Đất cụm công nghiệpSKN
2.7.3Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8Đất sử dụng vào mục đích công cộngCCC
2.8.1Đất công trình giao thôngDGT
2.8.2Đất công trình thủy lợiDTL
2.8.3Đất công trình cấp nước, thoát nướcDCT
2.8.4Đất công trình phòng, chống thiên taiDPC
2.8.5Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộngDNL
2.8.8Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9Đất tôn giáo TON
2.1Đất tín ngưỡng TIN
2.11Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốtNTD
2.12Đất có mặt nước chuyên dùngTVC
2.12.1Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao hồ, đầm, pháMNC
2.12.2Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.13Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Nhóm đất chưa sử dụng CSD
3.1Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuêCGT
3.2Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.3Đất đồi núi chưa sử dụngDCS
3.4Núi đá không có rừng cây NCS
3.5Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
Cộng tăng
Diện tích quy hoạch